Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 本( bản ) 望( vọng )
Âm Hán Việt của 本望 là "bản vọng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
本 [bản , bổn ] 望 [vọng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 本望 là ほんもう [honmou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ほんもう:-まう[0][1]【本望】 ①本来の望み。かねてからの希望。もとからの志。本懐。「-をとげる」 ②前々からの望みを達して満足すること。「さぞ-だろう」 #デジタル大辞泉 ほん‐もう〔‐マウ〕【本望】 読み方:ほんもう 1本来の望み。もとから抱いている志。本懐。「—を遂げる」 2望みを達成して満足であること。「留学できるなら—だ」Similar words :甘心 満足 会心 サティスファクション
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mong muốn, khát khao, ước vọng, nguyện vọng