Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 末( mạt ) 端( đoan )
Âm Hán Việt của 末端 là "mạt đoan ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
末 [mạt ] 端 [đoan ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 末端 là まったん [mattan]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 まったん[0]【末端】 ①一番はし。はしの部分。「指の-」 ②組織などの中枢から遠く離れた部分。下部。「-にまで指令が行き届く」 #デジタル大辞泉 まっ‐たん【末端】 読み方:まったん 1物のはしの部分。「枝の—」 2組織などの中央から最も遠い部分。「意図を—にまで徹底させる」Similar words :末つ方 尻 尖端 末梢 最後
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mút, cuối, phần cuối