Âm Hán Việt của 書史 là "thư sử".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 書 [thư] 史 [sử]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 書史 là しょし [shoshi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しょ‐し【書史】 読み方:しょし 1書物。書籍。 2書物の歴史。 3書道の歴史。 4経書と史籍。 Similar words: 韋編本著作御本著書