Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 曇( đàm ) ら( ra ) す( su )
Âm Hán Việt của 曇らす là "đàm ra su ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
曇 [đàm ] ら [ra ] す [su ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 曇らす là くもらす [kumorasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 くもら・す【曇らす】 読み方:くもらす 《一》[動サ五(四)] 1太陽・月・空などを曇るようにする。 「僕の涙で必ず月は—・して見せるから」〈紅葉・金色夜叉〉 2透明の度合いや光り方などをにぶくさせる。「湯気が鏡を—・す」 3心配や悲しみで、表情などを暗くする。「悲報に顔を—・す」 4考えや思考をにぶくさせる。「私情にとらわれて判断を—・す」 5能で、能面を少しうつむかせる。悲しみ・愁い・嘆きなどの感情を表す。⇔照らす。 《二》[動サ下二]「くもらせる」の文語形。 #文語活用形辞書 曇らす 読み方:くもらす サ行下二段活用の動詞「曇らす」の終止形。 「曇らす」の口語形としては、サ行下一段活用の動詞「曇らせる」が対応する。 口語形曇らせる ⇒「曇らせる」の意味を調べる 文語活用形辞書はプログラムで機械的に活用形や説明を生成しているため、不適切な項目が含まれていることもあります。ご了承くださいませ。 お問い合わせ。Similar words :覆う 曇らせる 暈す 被う 掩う
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
làm u ám, làm xám xịt, làm tối đi