Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
-Hide content[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)晩
Âm Hán Việt của 晩 là "vãn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary.
晩 [vãn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 晩 là ばん [ban]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content三省堂大辞林第三版
ばん[0]【晩】
①日暮れ。夕方。
②夜。「-のうちに雨が降った」
③晩飯。夕食。「-のおかず」
#
デジタル大辞泉
ばん【晩】
読み方:ばん
[音]バン(漢)
[学習漢字]6年
1夕暮れ。夜。「晩餐(ばんさん)・晩鐘/今晩・昨晩・毎晩・明晩(みょうばん)」
2時刻や時節がおそい。「晩夏・晩学・晩婚・晩成・晩年/早晩」
[名のり]かげ・くれ
[難読]晩生(おくて)・晩稲(おくて)
#
ばん【晩】
読み方:ばん
1夕暮れ。夕方。「朝から—まで」
2夜。「あすの—は会議で遅くなる」
3晩飯。「—のおかずを買って 帰る」
[補説]作品名 別項。→晩
#
ばん【晩】
読み方:ばん
《原題、(イタリア)Notte》イタリアの詩人、パリーニの詩。4部作「一日」の最終作。未完。著者 没後の1801年、第3作「夕」とともに 刊行。
#
晩 気象庁予報用語
分野:
継続の用語
備考:
単独では使用はしない。「日暮れからしばらくの間(夜のはじめ頃)」と「夜」の二義がある。予報用語では複合語として前者の意味に用いることがある(例、朝晩)。
#
【晩】[漢字]
【晩(晚)】[音]:バン
①日暮れ。また、夜。「晩景・晩餐(ばんさん)・晩酌・晩鐘・今晩・昨晩・明晩」
②時刻や時期がかなり過ぎている。「晩学・晩婚・晩節・晩年」
③季節や王朝の終わりの方の部分。「晩夏・晩秋・晩春・晩冬・晩唐・晩年・歳晩」
Similar words:
夜 ナイト 夜分 夜間
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tối, buổi tối, ban đêm, hoàng hôn, cuối ngày