Âm Hán Việt của 時機に投ずる là "thời cơ ni đầu zuru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 時 [thì, thời] 機 [cơ, ky] に [ni] 投 [đầu] ず [zu] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 時機に投ずる là じきにとうずる [jikinitouzuru]