Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 日( nhật ) 曜( diệu ) 日( nhật )
Âm Hán Việt của 日曜日 là "nhật diệu nhật ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
日 [nhật ] 曜 [diệu ] 日 [nhật ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 日曜日 là にちようび [nichiyoubi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 にちようび:-えう-[3]【日曜日】 週の第一日。土曜日の次の日。官公庁、学校および一般企業で休みとする日。日曜。 #デジタル大辞泉 にちよう‐び〔ニチエウ‐〕【日曜日】 読み方:にちようび 「日曜 」に同じ。 #にちようび【日曜日】 世界宗教用語大事典 (Sunday英)ローマ帝国で太陽崇拝のために献げられた日であったが、キリスト教では主の復活を記念するための日となった。これが制度化されたのはローマ帝国コンスタンティヌス大帝(在位三〇六~三七)の時で、法律で、市民は休息すること、訴訟・商業取引・見世物などの禁止、を定めた。このローマ法が基礎になって英・米の日曜日法令ができた。→安息日Similar words :日曜 主日 日
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chủ nhật, ngày chủ nhật