Âm Hán Việt của 日よけ là "nhật yoke".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 日 [nhật] よ [yo] け [ke]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 日よけ là ひよけ [hiyoke]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ひ‐よけ【日▽除け/日▽避け】 読み方:ひよけ 1日光の直射をさえぎること。また、そのために用いるもの。「窓の—を下ろす」《季夏》「日の二時の木のかげやどす—かな/万太郎」 2日傘のこと。 Similar words: 窓掛け日覆い窓掛目隠し見隠し
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
che nắng, vật che nắng, mái che nắng, đồ chắn nắng