Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 方( phương ) 面( diện )
Âm Hán Việt của 方面 là "phương diện ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
方 [phương ] 面 [diện , miến ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 方面 là ほうめん [houmen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ほうめん:はう-[3]【方面】 ①方向を限定された漠然とした地域。そのあたり。「関西-に旅行する」 ②ある分野・領域。「各-の意見を聞く」「将来どの-に進むか考える」 #デジタル大辞泉 ほう‐めん〔ハウ‐〕【方面】 読み方:ほうめん 1ある方向の地域。「東北—への列車」 2ある分野・領域。「その—に疎い」「各—の専門家」 #方面 気象庁予報用語 分野: 地域に関する用語 意味: ある領域とその周辺を含む地域または海域。 用例: 北日本方面。アリューシャン方面。 #地名辞典 方面 読み方:カタモ(katamo) 所在鳥取県東伯郡湯梨浜町 地名辞典では2006年8月時点の情報を掲載しています。Similar words :側 方
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hướng, phương diện, lĩnh vực