Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)方(phương) 式(thức)Âm Hán Việt của 方式 là "phương thức". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 方 [phương] 式 [thức]
Cách đọc tiếng Nhật của 方式 là ほうしき [houshiki]
デジタル大辞泉ほう‐しき〔ハウ‐〕【方式】読み方:ほうしきある一定のやり方。定まった形式・手続き。「入札の—を決める」「所定の—に従う」「仮名漢字変換—」#実用日本語表現辞典方式読み方:ほうしき決まったやり方や手立て、またはその形を意味する語。(2013年3月14日更新)Similar words:レシピ 製法 範式 手法 処方