Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 料( liệu )
Âm Hán Việt của 料 là "liệu ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
料 [liêu , liệu ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 料 là りょう [ryou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 りょう:れう[1]【料】 ①代金。代価。「飲食の-とする」「入場-」 ②用にあてるもの。使用に供する材料。「白布を衣装作成の-とする」「新嘗の-」 ③物事を判断する根拠。理由。「此を訓誨の-にすると此を奨誠の資(たね)にするとは読者輩の心にあり/当世書生気質:逍遥」 ④ため。「何の-の糸を懸け、何の-の衣を縫給ふぞ/今昔:3」 #デジタル大辞泉 りょう【料】 読み方:りょう [音]リョウ(レウ)(呉)(漢) [訓]はかる [学習漢字]4年 1見当をつけてはかる。おしはかる。「料簡(りょうけん)・料理/思料・予料」 2あることのために使うもの。「料紙/衣料・飲料・原料・香料・材料・資料・飼料・食料・染料・塗料・燃料・肥料」 3代金。「料金/過料・給料・見料・稿料・席料・送料・損料・無料」 4「料理」の略。「料亭」 [名のり]かず #りょう〔レウ〕【料】 読み方:りょう 1ある事に支払う金銭。代金。「入場—」「原稿—」 2ある事に使用するもの。材料。しろ。 「御笏(おんしゃく)の—とした一位の木(=アララギ)を産するのでも名高い」〈藤村・夜明け前〉 3目的。理由。ため。 「燕(つばくらめ)のもたる子安の貝を取らむ—なり」〈竹取〉 #【料】[漢字] 【料】:れう[音]:リョウ ①はかる。おしはかる。「料簡(りようけん)・思料」 ②はからう。きりもりする。「料理」 ③ある目的のために使うもの。「料紙・料地・御料・材料・史料・資料・燃料・調味料」 ④かて。えさ。「飲料・食料・飼料」 ⑤給与。代金。「料金・給料・見料・送料・損料・無料・入場料」 ⑥「料理」の意。「料亭」 ⑦なでふれる。「料峭(りようしよう)」Similar words :必要経費 要脚 掛り 掛かり 勘定
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chi phí, giá, phí