Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 整( chỉnh ) え( e ) る( ru )
Âm Hán Việt của 整える là "chỉnh e ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
整 [chỉnh ] え [e ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 整える là ととのえる [totonoeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ととの・える〔ととのへる〕【整える/調える/▽斉える】 読み方:ととのえる [動ア下一][文]ととの・ふ[ハ下二] 1必要なものをすべてそろえる。間に合うように用意する。また、買ったりしてとりそろえる。「支度を—・える」「夕食を—・える」 2乱れのないように形をきちんとする。「服装を—・える」「隊列を—・える」「体勢を—・える」 3交渉・相談を成立させる。まとめる。「縁談を—・える」「商談を—・える」 4点検して望ましい状態にしておく。調整する。「楽器の音程を—・える」「味を—・える」 [補説]多く、2は「整える」、1・3・4は「調える」と書く。Similar words :取片付ける 取り片づける 揃える 片付ける 取りかたづける
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chuẩn bị, sắp xếp, chỉnh đốn