Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 散( tán ) ず( zu ) る( ru )
Âm Hán Việt của 散ずる là "tán zu ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
散 [tán , tản ] ず [zu ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 散ずる là さんずる [sanzuru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 さん・ずる【散ずる】 読み方:さんずる [動サ変][文]さん・ず[サ変] 1散る。ちりぢりになって、なくなる。また、散らす。「聴衆が―・ずる」「春嵐が桜花を―・ずる」 2不快な感情がなくなる。気が晴れる。また、気を晴らす。「怒りが―・ずる」「憂さを―・ずる」 3終わる。「宴が―・ずる」 4財産がなくなる。また、金を使う。散財する。「遺産が―・ずる」「財を―・ずる」Similar words :散乱 散じる 散る 分散 散らばる
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
rải ra, phân tán, làm tỏa ra, rải khắp