Âm Hán Việt của 放逸 là "phóng dật".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 放 [phóng, phỏng] 逸 [dật]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 放逸 là ほういつ [houitsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ほう‐いつ〔ハウ‐〕【放逸/放×佚】 読み方:ほういつ [名・形動] 1勝手気ままに振る舞うこと。生活態度に節度がないこと。また、そのさま。「―な生活をする」 2手荒く乱暴なこと。また、そのさま。「さらば―に当たれとて、糾問せられ」〈義経記・六〉 [派生]ほういつさ[名] Similar words: 溺惑自恣耽溺放濫放縦