Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 携( huề ) え( e ) る( ru )
Âm Hán Việt của 携える là "huề e ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
携 [huề ] え [e ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 携える là たずさえる [tazusaeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #デジタル大辞泉 たずさ・える〔たづさへる〕【携える】 読み方:たずさえる [動ア下一][文]たづさ・ふ[ハ下二] 1手にさげて、また、身につけて持つ。「手土産を—・えて訪問する」 2連れ立って行く。伴う。「家族を—・えて渡米する」 3(「手を携える」の形で)手を取り合う。また、協力する。「二人手を—・えて歩く」「互いに手を—・えて研究を進める」 #実用日本語表現辞典 携える 読み方:たずさえる 手に持つこと。あるいは、人の手を取ること。単に持ち物として身に付けることを指す場合もある。 (2011年9月30日更新)Similar words :持つ 帯びる 搬送 佩びる 携行
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
mang theo, cầm theo, mang trong tay