Âm Hán Việt của 排出 là "bài xuất".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 排 [bài] 出 [xuất]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 排出 là はいしゅつ [haishutsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 はい‐しゅつ【排出】 読み方:はいしゅつ [名](スル) 1内部にある不要の物を外へ押し出すこと。「戸外へガスを―する」 2生物体が物質代謝の結果生じた不要または有害な物質を体外に排除すること。排泄(はいせつ)。「老廃物を―する」 Similar words: 除却除去淘汰排除