Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)拭(thức) う(u)Âm Hán Việt của 拭う là "thức u". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 拭 [thức] う [u]
Cách đọc tiếng Nhật của 拭う là ぬぐう [nuguu]
デジタル大辞泉ぬぐ・う〔ぬぐふ〕【拭う】読み方:ぬぐう[動ワ五(ハ四)]1ふいてきれいにする。「汗を—・う」「涙を—・う」2汚点などを除き去る。また、消し去る。「汚名を—・う」「無責任の感を—・いきれない」→拭(ふ)く[用法][可能]ぬぐえる#のご・う〔のごふ〕【▽拭ふ】読み方:のごう[動ハ四]「ぬぐう」に同じ。「手巾は、半分はおもてを—・ひ」〈正法眼蔵・洗面〉Similar words:拭き取る 拭く ふき取る ふき掃除 拭き掃除