Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 押( áp ) さ( sa ) え( e )
Âm Hán Việt của 押さえ là "áp sa e ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
押 [áp ] さ [sa ] え [e ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 押さえ là おさえ [osae]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 おさえ〔おさへ〕【押(さ)え/抑え】 読み方:おさえ 1物が動かないように押さえること。また、押さえるもの。「石で―をする」「飛ばされないように紙に―を置く」 2勢いを防ぎ止めること。「感情の―がつかない」 3敵の攻撃・侵入を防ぎ味方を支えること。防備。また、その役目。「東方の―は万全だ」「―のピッチャー」 4配下にかってな行動をとらせないこと。「関八州の―としての北条氏」 5軍隊または行列の最後にあってその散乱を整えること。また、その人。しんがり。「弁慶は―の役」〈浄・冷泉節〉 6念を押すこと。だめ押し。「義朝の―のことば」〈浄・鎌田兵衛〉 7酒を差されたとき、その杯を押し返して重ねて飲ませること。「―の杯」〈浄・女腹切〉 8「押さえ物」の略。「―の島台」〈浄・国性爺後日〉 9囲碁で、相手の石に近接して打ち、その進出を阻止すること。10和船を櫓で漕ぐとき、船首を右にむけること。⇔ひかえ。Similar words :規制 取締まり 統御 管制 統裁
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
giữ, kiểm soát, kiềm chế