Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 手( thủ ) 放( phóng ) す( su )
Âm Hán Việt của 手放す là "thủ phóng su ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
手 [thủ ] 放 [phóng , phỏng ] す [su ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 手放す là てばなす [tebanasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 て‐ばな・す【手放す】 [動サ五(四)] 1手に持っていたものを放す。手元から放す。「捕まえた虫を—・す」 2所有していたものを人手に渡す。「家屋敷を—・す」 3目をかけていた部下や子供を手元から放す。「娘を—・す」「子飼いの選手を—・す」 4仕事などを一時中止する。「—・せない仕事がある」
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
buông bỏ, từ bỏ, không giữ lại, thả ra