Âm Hán Việt của 手入らず là "thủ nhập razu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 手 [thủ] 入 [nhập] ら [ra] ず [zu]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 手入らず là ていらず [teirazu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 て‐いらず【手入らず】 読み方:ていらず 1手数がかからないこと。世話がやけないこと。「—の子」 2一度も手入れをしていないこと。 3まだ一度も使っていないこと。また、そのもの。転じて、きむすめ。処女。 Similar words: 処女乙女童貞おぼこ生息子
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chưa chăm sóc, không chăm sóc, không tu sửa, không bảo dưỡng