Âm Hán Việt của 手まめ là "thủ mame".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 手 [thủ] ま [ma] め [me]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 手まめ là てまめ [temame]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 て‐まめ【手忠=実】 読み方:てまめ [名・形動] 1手先をまめに働かせること。めんどうがらずに休みなく仕事をすること。また、そのさま。「—に働く」 2手先が器用なこと。また、そのさま。「—な人」「—な細工」 Similar words: 忠実忠実しい小まめ忠実