Âm Hán Việt của 扇面 là "phiến diện".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 扇 [phiến, thiên] 面 [diện, miến]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 扇面 là せんめん [senmen]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せん‐めん【扇面】 読み方:せんめん 1扇の表面。扇の地紙(じがみ)。また、扇形の料紙。 2扇子。おうぎ。 Similar words: ファン団扇扇子扇