Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 扇( phiến )
Âm Hán Việt của 扇 là "phiến ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
扇 [phiến , thiên ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 扇 là せん [sen], おうぎ [ougi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 せん【扇】 [常用漢字] [音]セン(呉)(漢) [訓]おうぎ あおぐ あおる〈セン〉 1おうぎ。うちわ。「扇子(せんす)・扇面・扇状地/銀扇・軍扇・秋扇・団扇(だんせん)・換気扇」 2おうぎで風をおくる。あおぐ。「扇風機」 3人をそそのかして事を起こさせる。あおる。「扇情・扇動」[補説]3は「煽」と通用。〈おうぎ〉「扇形/舞扇」[名のり]み[難読]団扇(うちわ) ###おうぎ〔あふぎ〕【扇】 《動詞「あお(扇)ぐ」の連用形から》 1手に持ち、あおいで風を起こす道具。儀式・祭事などにも使う。ふつう、折り畳めるものをいい、檜扇(ひおうぎ)と蝙蝠扇(かわほりおうぎ)がある。前者を冬扇、後者を夏扇ともいう。すえひろ。せんす。《季夏》「母がおくる紅き—のうれしき風/草田男」 2紋所の名。1をかたどったもの。種類が多い。 扇の紋所の一つ「丸に五本骨扇」 扇の紋所の一つ「丸に並び扇」 扇の紋所の一つ「日の丸扇」 扇の紋所の一つ「矢扇」 扇(1)/撮影・HajimeNagahatahttps://goo.gl/LXyFyh 彩絵檜扇(厳島神社蔵)/撮影・TOKYODOCo.,https://goo.gl/kRqLVh 能楽用語集 #扇 読み方:オウギ 能楽師に欠かすことのできない道具。仕舞(しまい)のときや、地謡、囃子方、後見などが持つ鎮扇(しずめおうぎ)というものと、シテ方が持つ中啓(ちゅうけい)というものの、2種類があります。能で扱う扇は、日常のものよりも大きく作られています。鎮扇は、通常の扇と同様に、薄く、細く、閉じることができます。 一方、中啓は、閉じた状態でも、先が膨らんで、広がっています。 この状態を、「末広(すえひろ)」というのだそうです。⇒ 画像についてはこちら ▼関連用語 能▼扇について詳しく知りたいなら、こちら。 にほんのこころ#9 能の扇(和の学校)
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
quạt, quạt giấy, quạt tay, quạt máy