Âm Hán Việt của 戦火 là "chiến hỏa".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 戦 [chiến, chiến] 火 [hỏa]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 戦火 là せんか [senka]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 せん‐か〔‐クワ〕【戦火】 読み方:せんか 戦争による火災。また、戦争。「—が広がる」「—を逃れる」「隣国と—を交える」 Similar words: 師旅軍旅兵甲戦争攻戦