Âm Hán Việt của 成果 là "thành quả".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 成 [thành] 果 [quả]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 成果 là せいか [seika]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 せいか:-くわ[1]【成果】 なしとげた結果。できあがったよい結果。「-を収める」〔「なりはて(成果)」を音読した語〕 #デジタル大辞泉 せい‐か〔‐クワ〕【成果】 読み方:せいか あることをして得られたよい結果。「研究の—」「—をあげる」 Similar words: 結実賜物稔賜効果