Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 成( thành ) 敗( bại )
Âm Hán Việt của 成敗 là "thành bại ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
成 [thành ] 敗 [bại ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 成敗 là せいはい [seihai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 せい‐はい【成敗】 成功と失敗。「成敗は時の運」 #せい‐ばい【成敗】 [名](スル) 1処罰すること。こらしめること。特に、罪人などを打ち首にすること。「逆賊を成敗する」「けんか両成敗」 2裁決すること。さばき。「神の成敗」 3政治を行うこと。執政。「賢王賢主の御政(おんまつりごと)も、摂政関白の御―も」〈平家・一〉 4処置すること。取り計らうこと。「今度の軍(いくさ)の―をば三浦平六左衛門にぞ許されける」〈太平記・一〇〉 難読語辞典
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
xử lý, tiêu diệt, hành quyết, trừng phạt