Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 愛( ái ) 々( ái ) し( shi ) い( i )
Âm Hán Việt của 愛々しい là "ái ái shi i ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
愛 [ái ] 々 [おなじ, きごう , おなじ, きごう ] し [shi ] い [i ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 愛々しい là あいあいしい [aiaishii]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 あいあい‐し・い【愛愛しい】 読み方:あいあいしい [形][文]あいあい・し[シク] 1かわいらしい。愛らしい。 「—・い、仇気(あどけ)ない微笑(ほほえみ)であったけれども」〈鏡花・婦系図〉 2愛想がいい。なれなれしい。 「先づ這方(こなた)へと—・しく」〈読・八犬伝・九〉Similar words :素敵 可愛らしい 佳 奇麗 可憐
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đáng yêu, dễ thương, yêu quý