Âm Hán Việt của 愉楽 là "du lạc".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 愉 [du, thâu] 楽 [lạc]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 愉楽 là ゆらく [yuraku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ゆ‐らく【愉楽】 読み方:ゆらく 深い喜びを味わうこと。心から楽しむこと。悦楽。 「誰も覗くことのできない深い—の世界が」〈阿部知二・冬の宿〉 Similar words: 快慶び喜び悦び大喜び