Âm Hán Việt của 恩遇 là "ân ngộ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 恩 [ân] 遇 [ngộ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 恩遇 là おんぐう [onguu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 おん‐ぐう【恩遇】 読み方:おんぐう 情け深いもてなし。厚遇。「厚く多年の—を謝し」〈竜渓・経国美談〉 Similar words: お愛想優遇愛想厚情ホスピタリティー