Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 怪( quái ) 事( sự )
Âm Hán Việt của 怪事 là "quái sự ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
怪 [quái ] 事 [sự ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 怪事 là かいじ [kaiji]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 かいじ:くわい-[1]【怪事】 怪しいできごと。奇怪な事件。 #デジタル大辞泉 かい‐じ〔クワイ‐〕【怪事】 読み方:かいじ 不思議な出来事。奇怪な事件。 #怪事 隠語大辞典 読み方:けち 障害の来らんとする縁起。「-を付けた」。 分類東京Similar words :愕き 不思議 不可思議 怪奇 驚異
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
vấn đề kỳ lạ, sự kiện kỳ quái