Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 思( tư ) い( i ) つ( tsu ) き( ki )
Âm Hán Việt của 思いつき là "tư i tsu ki ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
思 [tai , tư , tứ ] い [i ] つ [tsu ] き [ki ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 思いつき là おもいつき [omoitsuki]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 おもい‐つき〔おもひ‐〕【思い付き】 読み方:おもいつき 1思いついたこと。ふと浮かんだ考え。「なかなかいい—だ」「—で行動されては迷惑だ」 2いい考え。おもしろい着想。 「お前の言って来て呉れた下宿屋は至極—だと思う」〈虚子・続俳諧師〉 #実用日本語表現辞典 思い付き 読み方:おもいつき 別表記:思いつき 急にひらめいたこと、ふと心に浮かんだこと、予め計画したことではなくその場で考えたこと、などの意味の表現。 (2010年11月3日更新)Similar words :暗示 サジェスチョン 提案 入知恵 示唆
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ý tưởng, suy nghĩ nảy ra, sự nghĩ ra