Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 役( dịch ) 柄( bính )
Âm Hán Việt của 役柄 là "dịch bính ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
役 [dịch ] 柄 [bính ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 役柄 là やくがら [yakugara]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 やく‐がら【役柄】 読み方:やくがら 1役目のある身分。また、その役目上の体面。「—を重んじる」 2役目の性質・内容。役向き。「—からいって適任だ」 3演劇で、俳優が演じる人物の種別や性格。「—を巧みに演じる」 #役柄 隠語大辞典 読み方:やくがら 狂言の役柄を大別すると立役(和事、実事、荒事)、敵役(実悪、色悪、端敵)若衆方、花車形(かしゃがた)、女形(おやま)、道化役、親父方、子役となる。〔歌舞伎〕分類歌舞伎Similar words :役 お役 職務 役儀 役回り
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
vai diễn, vai trò, chức năng