Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 当( đương ) 然( nhiên )
Âm Hán Việt của 当然 là "đương nhiên ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
当 [đang , đáng , đương ] 然 [nhiên ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 当然 là とうぜん [touzen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 とうぜん:たう-[0]【当然】 一(名・形動)[文]:ナリ 道理の上から考えて、そうなるのがあたりまえであること。だれがどう考えても、もっともであること。また、そのさま。「理の-」「叱られて-だ」「-の結果」「-の報い」〔「当前」とも当てて書く。「当たり前」は「当前」を訓じて読んだことから生じた〕 二(副) あたりまえなさま。もっともであるさま。疑問の余地がないさま。「彼なら-そうするだろう」 #デジタル大辞泉 とう‐ぜん〔タウ‐〕【当然】 読み方:とうぜん 《一》[名・形動]そうなるのがあたりまえであること、道理にかなっていること。また、そのさま。「—の帰結」「罪人が報いを受けるのは—だ」「至極—」 《二》[副]それがあたりまえであるさま。「—自分で行くべきだ」 [補説]「当前」と当てて書くこともある。これを訓読して「あたりまえ」という語が生じたという。→当たり前Similar words :無論 もち 勿論
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đương nhiên, hiển nhiên