Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 幸( hạnh ) く( ku )
Âm Hán Việt của 幸く là "hạnh ku ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
幸 [hạnh ] く [ku ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 幸く là さきく [sakiku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 さき‐く【▽幸く】 読み方:さきく [副]《名詞「幸(さき)」に副詞をつくる接尾語「く」がついたもの》無事に。つつがなく。 「心は君を—来ませと」〈万・二〇六九〉 #さけく【▽幸く】 読み方:さけく [副]「さきく」の上代東国方言。 「久慈川は—あり待て 潮舟にま梶しじぬき我は帰り来む」〈万・四三 六八〉Similar words :幸い 幸いにして 折好く 恰もよし 幸いなる哉
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
may mắn, phúc lành, hạnh phúc