Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)対(đối) 戦(chiến)Âm Hán Việt của 対戦 là "đối chiến". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 対 [đối] 戦 [chiến, chiến]
Cách đọc tiếng Nhật của 対戦 là たいせん [taisen]
三省堂大辞林第三版たいせん[0]【対戦】(名):スル敵味方が互いに戦うこと。「-成績」「チャンピオンと-する」#デジタル大辞泉たい‐せん【対戦】読み方:たいせん[名](スル)相対して戦うこと。競技などで相手となって戦うこと。「横綱と—する」「—成績を五分にする」Similar words:競合い ゲーム 争い 競 戦い