Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 寛( khoan ) 大( đại )
Âm Hán Việt của 寛大 là "khoan đại ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
寛 [khoan ] 大 [đại , thái ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 寛大 là かんだい [kandai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 かんだい:くわん-[0]【寛大】 (名・形動)[文]:ナリ 心がひろく思いやりがある・こと(さま)。「-なる処置」 [派生]-さ(名) #デジタル大辞泉 かん‐だい〔クワン‐〕【寛大】 読み方:かんだい [名・形動]度量が大きく、思いやりがあり、むやみに人を責めないこと。また、そのさま。「—な処置」 [派生]かんだいさ[名]Similar words :寛容
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
rộng lượng, khoan dung, tha thứ, vị tha, dễ dãi