Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 定( định )
Âm Hán Việt của 定 là "định ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
定 [đính , định ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 定 là てい [tei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 てい【定】 [音]テイ(漢) ジョウ(ヂャウ)(呉) [訓]さだめる さだまる さだか[学習漢字]3年〈テイ〉 1物事を決めて変えない。さだめる。さだまる。「定員・定価・定期・定義・定刻・定説/仮定・確定・協定・決定・暫定・指定・推定・制定・選定・測定・断定・判定・否定・評定・法定・未定・予定」 2一所に落ち着いて動かない。「定住・定着/安定・一定・固定・鎮定・不定・平定」 3決まり。さだめ。「規定」〈ジョウ〉 1さだめる。さだまる。「定石・定命(じょうみょう)・定紋/勘定・評定・老少不定」 2きっと。さだめて。「必定・会者定離(えしゃじょうり)」 3仏教で、精神を一つに集中させること。「禅定・入定」[名のり]さだ・さだむ・さだめ・つら・また・やす #じょう【定】 ⇒てい #じょう〔ヂヤウ〕【定】 [名] 1それと決まっていること。また、いつもそうすること。「『ろおれんぞ』のいる方へ眼づかいをするが—であった」〈芥川・奉教人の死〉 2確かなこと。真実。「嚊(かか)も嘗められたというが—かや」〈逍遥・役の行者〉 3(修飾する語を受けて)その通りであること。「案の定」 4仏語。精神を集中して心を乱さないこと。三昧(さんまい)。禅定。 5弓の弦の中心を麻で巻いて太くし矢筈(やはず)をかけるところ。さぐり。 6(限度・範囲の意から転じて、接続助詞的に用いて)…であるものの。…とはいうものの。「小兵といふ—十二束三伏(みつぶせ)弓は強し」〈平家・一一〉[副]必ず。きっと。「—、千年万年の齢(よはひ)をたもち」〈虎寛狂・松脂〉
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
chắc chắn, định sẵn, cố định