Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 安( an ) 手( thủ )
Âm Hán Việt của 安手 là "an thủ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
安 [an ] 手 [thủ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 安手 là やすで [yasude]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 やす‐で【安手】 読み方:やすで [名・形動] 1値段の安いこと。安い部類に属すること。安価。「—の商品からさばける」 2安っぽいこと。粗末で低級なこと。また、そのさま。「—な(の)生地」「—な(の)三文小説」 #麻雀用語集 安手ヤステ アガリ得点が低い手牌のこと。対義語→オオモノテSimilar words :浅短 浮泛 浮薄 軽々しい 軽佻浮薄
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
rẻ tiền, loại rẻ, hàng kém chất lượng