Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 妹( muội ) 背( bối )
Âm Hán Việt của 妹背 là "muội bối ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
妹 [muội ] 背 [bối , bội ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 妹背 là いもせ [imose]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 いも‐せ【▽妹背/▽妹▽兄】 読み方:いもせ 1夫婦。夫婦の仲。「枕を並べし—も、雲居のよそにぞなりはつる」〈平家・灌頂〉 2兄と妹。姉と弟。「戯れ給ふさま、いとをかしき—と見給へり」〈源・末摘花〉 #妹背 妹背(イモセ) Prunus lannesiana‘Imose’ 花は大輪、八重咲きで紅色。開花期は4月下旬。 京都の平野神社にある桜でひとつの花に雌しべが2本あり、果実も2個つくことからこの名がつけられました。 #妹背 隠語大辞典 読み方:いもせ 女と男。夫婦。兄と姉。「-の契」。⑴女と男。⑵夫婦。⑶兄弟と姉妹。Similar words :妻夫 夫妻 夫婦 女夫 伉儷
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
anh chị em, anh và em gái, mối quan hệ thân thuộc