Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 大( đại ) 約( ước )
Âm Hán Việt của 大約 là "đại ước ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
大 [đại , thái ] 約 [ước ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 大約 là たいやく [taiyaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #たいやく[0]【大約】 おおよそ。大略。副詞的にも用いる。「-以上のようであった」 #デジタル大辞泉 たい‐やく【大約】 読み方:たいやく おおよそであること。あらまし。大体。「支出の—を算出する」 「此冬も—一万句に達し候事」〈子規・墨汁一滴〉Similar words :通じて 往往 大抵 押し並べて 並べて
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ước chừng, đại khái, khoảng, xấp xỉ, chung chung