Âm Hán Việt của 大河 là "đại hà".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 大 [đại, thái] 河 [hà]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 大河 là たいが [taiga]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 たい‐が【大河】 読み方:たいが 大きな川。幅が広くて、水量も多い川。黄河(こうが)のこと。→大江 Similar words: 川谷川河滝川