Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 大( đại ) ら( ra ) か( ka )
Âm Hán Việt của 大らか là "đại ra ka ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
大 [đại , thái ] ら [ra ] か [ka ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 大らか là おおらか [ooraka]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 おおらか:おほ-[2][3]【大らか・多らか】 (形動)[文]:ナリ ①(人柄が)ゆったりしていて、細かいことにとらわれないさま。《大》「-な性格」 ②多いさま。たくさん。「飯(いい)・酒・くだものどもなど-にして食べ/宇治拾遺:6」〔:②が原義〕 [派生]-さ(名) #デジタル大辞泉 おお‐らか〔おほ‐〕【大らか/多らか】 読み方:おおらか [形動][文][ナリ] 1心がゆったりとして、こせこせしないさま。おおよう。「気持ちを—にする」「—な話しぶり」 2(多らか)分量が多いさま。たくさん。 「打ち蒔きの米(よね)を—にかきつかみて」〈今昔・二七・三〇〉 [派生]おおらかさ[名]Similar words :鷹揚 でかい 惜しみ無い ラフ 大まか
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
thoáng đãng, rộng rãi, khoáng đạt, bao dung