Âm Hán Việt của 売立て là "mại lập te".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 売 [mại] 立 [lập] て [te]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 売立て là うりたて [uritate]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 うり‐たて【売(り)立て】 読み方:うりたて 一定量の品物を一定期間に売ること。一般に競り売りや入札による。「所蔵美術品の—」 Similar words: 糶競売糶り売り競売買せり市