Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)圏(quyển)Âm Hán Việt của 圏 là "quyển". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 圏 [khuyên, quyển]
Cách đọc tiếng Nhật của 圏 là けん [ken]
デジタル大辞泉けん【圏〔圈〕】読み方:けん[常用漢字] [音]ケン(漢)1限られた区域。「圏外・圏内/水圏・首都圏・大気圏・北極圏」2丸。輪。「圏点」#けん【圏】読み方:けん1周囲をかこった形。輪。「主筆席の周囲に三、四人が—を作っていた」〈魯庵・社会百面相〉2(接尾語的に用いて)一定の 範囲。「合格—」「アジア—」Similar words:レンジ スコープ 領域 幅 範囲