Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 図( đồ ) 形( hình )
Âm Hán Việt của 図形 là "đồ hình ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
図 [đồ ] 形 [hình ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 図形 là ずけい [zukei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ずけい:づ-[0]【図形】 ①形をかき表すこと。またかき表した図。 ②図式やグラフの総称。 ③〘数〙点・線・多角形・円・円錐曲線・球・多面体などのような幾何学で対象とするもの。平面図形と空間図形(立体図形)に分けられる。 #デジタル大辞泉 ず‐けい〔ヅ‐〕【図形】 読み方:ずけい 1物の形を図にかいたもの。 2数学で、面・線・点・立体、またはそれらの集まり。 #FA用語辞典 図形 読み方:ズケイ 【英】:fixed object 関連するカテゴリ: プログラマブルターミナル 画面上に表示される図形データ。図形は機能部品のようにホストと情報をやり取りしたり、何らかの動作の実行、また、フリッカ以外の表示の変化を行うことはできない。図形には直線、円・楕円、円弧、扇形、連続直線、多角形、矩形の7種類がある。Similar words :絵札
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hình, hình vẽ, đồ thị