Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 因( nhân ) 果( quả )
Âm Hán Việt của 因果 là "nhân quả ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
因 [nhân ] 果 [quả ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 因果 là いんが [inga]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 いん‐が〔‐グワ〕【因果】 読み方:いんが [名] 1原因と結果。また、その関係。 2仏語。前に行った善悪の行為が、それに対応した結果となって現れるとする考え。特に、前世あるいは過去の悪業(あくごう)の報いとして現在の不幸があるとする考え。「親の―が子に報い」[形動][文][ナリ]宿命的に不幸な状態におかれているさま。不運なさま。「頼まれるといやと言えない―な性分」 # いんが【因果】 一般には因果法則(因果律)をいうが(原因がなければ何も生じないとの法則)、仏教では、とくに人間の行為に重点を置いていい、善因善果、悪因悪果を説く。ただし因(原因)から果(結果)が生ずるのには、中間に縁の力があるとして因縁ということをいう。因果は過去・現在・未来の三世にわたって現れるので、三世因果の語があり、因果がてきめんであることを因果応報という。→因縁 # ウィキペディア(Wikipedia) 因果 因果(いんが)は、原因と結果を意味する用語[2]。仏教用語として用いられる場合は業(カルマ)論と関連せしめられて自己の境遇に関する因果関係として語られる[3]。時代の関係を考慮し、ヴェーダ、仏教の順で解説する。因果は 転じて原因と結果のことを指すようになった。 脚注・出典Similar words :アンラッキー 数奇 拙い 不運 薄倖
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nghiệp quả, lý do, nguyên nhân, sự trừng phạt