Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 因( nhân ) 子( tử )
Âm Hán Việt của 因子 là "nhân tử ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
因 [nhân ] 子 [tử , tý ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 因子 là いんし [inshi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #いんし[1]【因子】 ①物事を成り立たせる要素。ファクター。 ②生命現象において、ある作用の原因とみられる要素。環境因子・栄養因子・遺伝因子など。 #デジタル大辞泉 いん‐し【因子】 読み方:いんし 1ある結果を成り立たせるもとになる要素。要因。ファクター。 2「因数 」に同じ。Similar words :要素 要因 素因 ファクター 因
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
yếu tố, nhân tố, thành phần, phần tử