Âm Hán Việt của 回る因果 là "hồi ru nhân quả".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 回 [hối, hồi] る [ru] 因 [nhân] 果 [quả]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 回る因果 là めぐるいんが [meguruinga]