Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 問( vấn ) 題( đề )
Âm Hán Việt của 問題 là "vấn đề ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
問 [vấn ] 題 [đề ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 問題 là もんだい [mondai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 もんだい[0]【問題】 ①答えさせるための問い。解答を必要とする問い。題。「算数の-を出す」「英語の-を解く」 ②取り上げて討論・研究してみる必要がある事柄。解決を要する事項。「それは-だ」「-を解決する」「大臣の失言を-にする」「-点を整理する」 ③取り扱いや処理をせまられている事柄。「就職の-で悩んでいる」「それとこれとは別-だ」 ④世間の関心や注目が集まっているもの。噂(うわさ)のたね。「-の人物」 ⑤面倒な事件。厄介な事。ごたごた。「-を起こす」 [句項目]問題にならない #デジタル大辞泉 もん‐だい【問題】 読み方:もんだい 1解答を求める問い。試験などの問い。「数学の—を解く」「入試—」 2批判・論争・研究などの対象となる事柄。解決すべき事柄。課題。「そんな提案は—にならない」「経済—」「食糧—」 3困った事柄。厄介な事件。「新たな—が起きる」 4世間が関心をよせているもの。話題。「—の議員」Similar words :核心 論点 争点 案件
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
vấn đề, câu hỏi, vấn đề cần giải quyết