Âm Hán Việt của 呆れ果てる là "ngốc re quả teru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 呆 [ngốc] れ [re] 果 [quả] て [te] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 呆れ果てる là あきれはてる [akirehateru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 あきれ‐は・てる【×呆れ果てる】 読み方:あきれはてる [動タ下一][文]あきれは・つ[タ下二] 1すっかりあきれてしまう。「—・てて返す言葉もない」 2どうしてよいかわからないで、茫然(ぼうぜん)とする。途方にくれる。「あとに兵庫は—・て…どっかと座して男泣き」〈浄・矢口渡〉 Similar words: 我を忘れる途方に暮れる頭の中が白くなるテンパる